giáp vụ
Lúa đang trong thời kỳ giáp vụ, nông dân phải thường xuyên kiểm tra đồng ruộng.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thời gian ngay trước khi thu hoạch vụ mùa chính: Chỉ khoảng thời gian ngắn, thường là vài tuần, ngay trước khi một vụ mùa chính được thu hoạch. Đây là giai đoạn cây trồng phát triển những bước cuối cùng trước khi chín.
- Thời kỳ giữa hai vụ mùa chính: Có thể chỉ khoảng thời gian chuyển tiếp, khi vụ mùa trước đã thu hoạch xong và vụ mùa sau chưa bắt đầu gieo trồng chính thức.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Lúa đang trong thời kỳ giáp vụ, nông dân phải thường xuyên kiểm tra đồng ruộng. (Cây lúa đang ở giai đoạn ngay trước thu hoạch, nông dân phải thường xuyên kiểm tra đồng ruộng.)
- Đây là thời điểm giáp vụ nên rau củ trên thị trường khan hiếm và giá cả tăng cao. (Đây là thời điểm giữa hai vụ mùa nên rau củ trên thị trường khan hiếm và giá cả tăng cao.)
- Công việc giáp vụ bao gồm việc tưới nước lần cuối và phòng trừ sâu bệnh. (Công việc trong giai đoạn trước thu hoạch bao gồm việc tưới nước lần cuối và phòng trừ sâu bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Mùa giáp vụ": Chỉ toàn bộ thời kỳ giáp vụ, thường được dùng để nói về tình hình chung của nông nghiệp.
- Mùa giáp vụ năm nay, thời tiết khá thuận lợi. (Trong thời kỳ giáp vụ năm nay, thời tiết khá thuận lợi.)
"Nông sản giáp vụ": Chỉ các loại nông sản được thu hoạch hoặc có sẵn trong thời kỳ giáp vụ, thường với số lượng ít.
- Cà chua giáp vụ thường có giá đắt hơn. (Cà chua trong thời kỳ giáp vụ thường có giá đắt hơn.)
Biến thể và từ gần giống
Giáp hạt (danh từ): Có nghĩa tương tự, chỉ thời kỳ trước khi thu hoạch hoặc thời kỳ khan hiếm lương thực giữa hai vụ mùa.
- Gia đình ông ấy thường tằn tiện trong những tháng giáp hạt. (Gia đình ông ấy thường tiết kiệm trong những tháng giáp vụ.)
Sát vụ (danh từ): Cách nói nhấn mạnh hơn về thời điểm rất gần kề với vụ thu hoạch.
- Công tác chuẩn bị cho vụ thu hoạch được đẩy mạnh vào thời điểm sát vụ. (Công tác chuẩn bị cho vụ thu hoạch được đẩy mạnh vào thời điểm rất gần thu hoạch.)
Từ đồng nghĩa
- Tiền vụ: Thời kỳ trước vụ thu hoạch chính.
- Giao thời vụ mùa: Thời điểm chuyển giao giữa các vụ mùa.
Các cụm từ liên quan
- Vụ chính: Vụ mùa sản xuất chính trong năm, trái ngược với thời kỳ giáp vụ.
- Vụ đông xuân / vụ hè thu: Tên gọi các vụ mùa cụ thể, giáp vụ có thể xảy ra trước khi kết thúc các vụ này.
Thành ngữ liên quan
- Giáp vụ giáp hạt: Cụm từ kép nhấn mạnh thời kỳ khó khăn, thiếu thốn giữa hai vụ thu hoạch.
- Ngày xưa, nhiều gia đình nông dân phải chịu cảnh đói kém mỗi khi giáp vụ giáp hạt. (Ngày xưa, nhiều gia đình nông dân phải chịu cảnh đói kém mỗi khi đến thời kỳ giữa hai vụ mùa.)